reunir
Pronunciation
/reʊnˈiɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reunir"trong tiếng Tây Ban Nha

reunir
[past form: me reuní][present form: me reúno]
01

tụ họp, họp mặt

juntarse varias personas en un lugar para hablar o hacer algo
reunir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reúno
ngôi thứ ba số ít
reúne
hiện tại phân từ
reuniendo
quá khứ đơn
me reuní
quá khứ phân từ
reunido
Các ví dụ
¿ A qué hora te reúnes con tus amigos?
Reunir có nghĩa là tụ họp nhiều người tại một địa điểm để nói chuyện hoặc làm điều gì đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng