práctico
Pronunciation
/pɾˈaktiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "práctico"trong tiếng Tây Ban Nha

práctico
01

thực tế, hữu ích

que es útil, funcional o que produce un beneficio inmediato
práctico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más práctico
so sánh hơn
más práctico
có thể phân cấp
giống đực số ít
práctico
giống đực số nhiều
prácticos
giống cái số ít
práctica
giống cái số nhiều
prácticas
Các ví dụ
Le regalé a mi esposo un práctico juego de herramientas para el carro.
Lời khuyên này rất thực tế cho chuyến đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng