el prólogo
Pronunciation
/pɾˈɔloɣo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prólogo"trong tiếng Tây Ban Nha

El prólogo
01

lời nói đầu, lời giới thiệu

texto o parte inicial de un libro, obra o discurso que introduce el contenido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prólogos
Các ví dụ
En el prólogo, el autor agradece a su familia.
Trong lời nói đầu, tác giả cảm ơn gia đình của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng