favorito
fa
fa
fa
vo
βo
bo
ri
ˈɾi
ri
to
to
to
infinitomosquitoadscritogratuito

Định nghĩa và ý nghĩa của "favorito"trong tiếng Tây Ban Nha

favorito
01

yêu thích

que gusta más que los demás; preferido por alguien 
favorito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más favorito
so sánh hơn
más favorito
có thể phân cấp
giống đực số ít
favorito
giống đực số nhiều
favoritos
giống cái số ít
favorita
giống cái số nhiều
favoritas
Các ví dụ
Mi color favorito es el azul. 

Màu yêu thích của tôi là màu xanh lam.

El favorito
01

người được ưa thích, người yêu thích

persona o cosa que es preferida o elegida por encima de otras 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
favoritos
Các ví dụ
Él es el favorito del profesor. 

Anh ấy là người được yêu thích của giáo viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng