Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aparecer
[past form: aparecí][present form: aparezco]
01
xuất hiện
hacerse visible o presentarse en un lugar o situación
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aparezco
ngôi thứ ba số ít
aparece
hiện tại phân từ
apareciendo
quá khứ đơn
aparecí
quá khứ phân từ
aparecido
Các ví dụ
La figura misteriosa apareció en el bosque.
Hình bóng bí ẩn xuất hiện trong khu rừng.



























