Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El calor
[gender: masculine]
01
nhiệt, sức nóng
sensación que se experimenta por temperaturas elevadas o por la energía que provoca aumento de temperatura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta el calor del sol en la mañana.
Tôi thích hơi ấm của mặt trời vào buổi sáng.
02
tình cảm, sự ấm áp
sentimiento de afecto, cercanía o amabilidad que transmite una persona o ambiente
Các ví dụ
Sus palabras me dieron mucho calor.
Lời nói của cô ấy đã cho tôi rất nhiều hơi ấm.



























