calmado

Định nghĩa và ý nghĩa của "calmado"trong tiếng Tây Ban Nha

calmado
01

bình tĩnh, yên tĩnh

tranquilo, sereno, sin agitación ni ruido
calmado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más calmado
so sánh hơn
más calmado
có thể phân cấp
giống đực số ít
calmado
giống đực số nhiều
calmados
giống cái số ít
calmada
giống cái số nhiều
calmadas
Các ví dụ
Tras la tormenta, el cielo estaba calmado y despejado.
Sau cơn bão, bầu trời yên tĩnh và trong sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng