Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calmado
01
bình tĩnh, yên tĩnh
tranquilo, sereno, sin agitación ni ruido
Các ví dụ
Tras la tormenta, el cielo estaba calmado y despejado.
Sau cơn bão, bầu trời yên tĩnh và trong sáng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bình tĩnh, yên tĩnh