Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La compañía
01
công ty, doanh nghiệp
organización dedicada a actividades comerciales, industriales o de servicios
Các ví dụ
La compañía abrió una nueva oficina en Madrid.
Công ty đã mở một văn phòng mới ở Madrid.
02
công ty
presencia de personas con las que se comparte tiempo para apoyo, amistad o entretenimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
compañías
Các ví dụ
Pasamos la tarde en compañía de nuestros vecinos.
Chúng tôi đã trải qua buổi chiều trong công ty của hàng xóm.



























