Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
compartir
01
chia sẻ
tener o usar algo con otra u otras personas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
comparto
ngôi thứ ba số ít
comparte
hiện tại phân từ
compartiendo
quá khứ đơn
compartí
quá khứ phân từ
compartido
Các ví dụ
Compartir la felicidad la hace más grande.
Chia sẻ hạnh phúc làm cho nó lớn hơn.
02
chia sẻ
hacer que un contenido publicado en internet sea visible en el perfil propio o enviarlo a otros usuarios
Các ví dụ
Muchas noticias falsas se propagan porque la gente las comparte sin verificarlas.
Nhiều tin tức giả mạo lan truyền vì mọi người chia sẻ chúng mà không xác minh.



























