saltar
sal
sal
sal
tar
ˈtaɾ
tar
salarsalvarsoltar

Định nghĩa và ý nghĩa của "saltar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

nhảy

elevarse del suelo con impulso para moverse hacia arriba o hacia adelante 
saltar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
salto
ngôi thứ ba số ít
salta
hiện tại phân từ
saltando
quá khứ đơn
salté
quá khứ phân từ
saltado
Các ví dụ
El niño saltó sobre la cama. 

Đứa trẻ nhảy lên giường.

02

vi phạm, phá vỡ

no respetar una regla o ley intencionalmente 
saltar definition and meaning
Các ví dụ
No debes saltarte las normas de la escuela. 

Bạn không được vi phạm các quy tắc của trường học.

03

bùng nổ, nổi điên

reaccionar con ira repentina y violenta, especialmente ante una provocación 
Các ví dụ
Saltó cuando le dijeron que su trabajo no era suficiente. 

Nhảy khi họ nói với anh ấy rằng công việc của anh ấy là không đủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng