Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saltar
[past form: salté][present form: salto]
01
nhảy
elevarse del suelo con impulso para moverse hacia arriba o hacia adelante
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
salto
ngôi thứ ba số ít
salta
hiện tại phân từ
saltando
quá khứ đơn
salté
quá khứ phân từ
saltado
Các ví dụ
El gato saltó del sofá al suelo.
Con mèo nhảy từ ghế sofa xuống sàn.
02
vi phạm, phá vỡ
no respetar una regla o ley intencionalmente
Các ví dụ
Se saltaron la ley y ahora tienen problemas.
Họ đã vi phạm luật và bây giờ họ gặp rắc rối.
03
bùng nổ, nổi điên
reaccionar con ira repentina y violenta, especialmente ante una provocación
Các ví dụ
Si le dices eso, va a saltar.
Nếu bạn nói với anh ấy điều đó, anh ấy sẽ nổi điên.



























