Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La exposición
01
triển lãm, cuộc trưng bày
evento donde se muestran obras de arte, objetos o productos para el público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
exposiciones
Các ví dụ
La exposición abre sus puertas mañana.
Triển lãm mở cửa vào ngày mai.
02
tiếp xúc, tiếp xúc với rủi ro
situación de estar sujeto a riesgos, peligros o influencias que pueden causar daño
Các ví dụ
La exposición prolongada al frío causa problemas de salud.
Tiếp xúc kéo dài với cái lạnh gây ra các vấn đề sức khỏe.
03
phần mở đầu, trình bày
la parte inicial de una historia que presenta la situación y los personajes
Các ví dụ
La exposición introduce al protagonista y su conflicto.
Phần giới thiệu giới thiệu nhân vật chính và xung đột của anh ta.



























