desayunar
de
de
de
sa
sa
sa
yu
ʝu
yoo
nar
ˈnaɾ
nar
desatinardesazonar

Định nghĩa và ý nghĩa của "desayunar"trong tiếng Tây Ban Nha

desayunar
01

ăn sáng

tomar la primera comida del día 
desayunar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desayuno
ngôi thứ ba số ít
desayuna
hiện tại phân từ
desayunando
quá khứ đơn
desayuné
quá khứ phân từ
desayunado
Các ví dụ
Me gusta desayunar temprano. 

Tôi thích ăn sáng sớm.

02

ăn sáng

comer algo como primera comida del día 
Các ví dụ
Hoy voy a desayunar huevos revueltos. 

Hôm nay tôi sẽ ăn sáng với trứng bác.

03

phát hiện, biết được

enterarse de una información inesperada 
Các ví dụ
Me acabo de desayunar una noticia increíble. 

Tôi vừa ăn sáng một tin tức đáng kinh ngạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng