desayunar
Pronunciation
/dˌesajjunˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "desayunar"trong tiếng Tây Ban Nha

desayunar
[past form: desayuné][present form: desayuno]
01

ăn sáng

tomar la primera comida del día
desayunar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desayuno
ngôi thứ ba số ít
desayuna
hiện tại phân từ
desayunando
quá khứ đơn
desayuné
quá khứ phân từ
desayunado
Các ví dụ
¿ A qué hora sueles desayunar?
Bạn thường ăn sáng lúc mấy giờ?
02

ăn sáng

comer algo como primera comida del día
Các ví dụ
¿ Qué vas a desayunar hoy?
Hôm nay bạn sẽ ăn sáng gì?
03

phát hiện, biết được

enterarse de una información inesperada
Các ví dụ
Hoy me desayuné con una historia muy curiosa.
Hôm nay tôi ăn sáng với một câu chuyện rất tò mò.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng