el flash
Pronunciation
/flˈaʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flash"trong tiếng Tây Ban Nha

El flash
01

đèn flash

dispositivo que emite una luz intensa y breve al tomar una foto
el flash definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flashes
Các ví dụ
Necesitamos usar el flash porque hay poca luz.
Chúng ta cần sử dụng đèn flash vì có ít ánh sáng.
02

tin nóng, tin vụt

noticia breve y urgente difundida rápidamente por los medios
Các ví dụ
Recibimos un flash sobre el accidente en la ciudad.
Chúng tôi đã nhận được một tin nóng về vụ tai nạn trong thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng