el cocinero
Pronunciation
/kˌoθinˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cocinero"trong tiếng Tây Ban Nha

El cocinero
[gender: masculine]
01

đầu bếp, bếp trưởng

persona que prepara la comida en restaurantes o en casa
el cocinero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cocineros
Các ví dụ
El cocinero usa muchas especias para dar sabor.
Đầu bếp sử dụng nhiều gia vị để tạo hương vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng