Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cocina
[gender: feminine]
01
nhà bếp, bếp
habitación donde se prepara la comida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cocinas
Các ví dụ
La cocina tiene una ventana grande.
Nhà bếp có một cửa sổ lớn.
02
bếp, lò nấu
aparato para calentar o cocinar alimentos
Các ví dụ
Apaga la cocina después de usarla.
Tắt bếp sau khi sử dụng.
03
nấu ăn
acción o arte de preparar alimentos
Các ví dụ
Ella estudia cocina en la universidad.
Cô ấy học nấu ăn ở trường đại học.



























