la codera
co
ko
ko
de
ˈðe
dhe
ra
ɾa
ra
caderacojera

Định nghĩa và ý nghĩa của "codera"trong tiếng Tây Ban Nha

La codera
01

miếng bảo vệ khuỷu tay, đệm khuỷu tay

protección acolchada que se coloca en el codo para evitar golpes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
corderas
Các ví dụ
Se puso la codera antes de patinar. 

Cô ấy đã đeo miếng bảo vệ khuỷu tay trước khi trượt băng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng