Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mapa
01
bản đồ
dibujo que muestra lugares y áreas geográficas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mapas
Các ví dụ
Usamos un mapa para encontrar el camino.
Chúng tôi sử dụng bản đồ để tìm đường.



























