Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El banco
[gender: masculine]
01
ghế dài
asiento largo para que se sienten varias personas
Các ví dụ
El banco está vacío.
Băng ghế trống.
02
ngân hàng
lugar donde se guarda y se maneja el dinero
Các ví dụ
Necesito abrir una cuenta en el banco.
Tôi cần mở một tài khoản tại ngân hàng.
03
đàn, đàn cá
conjunto de peces que nadan juntos
Các ví dụ
Un banco de peces atravesó la bahía.
Một đàn cá băng qua vịnh.



























