la selva
sel
ˈsel
sel
va
βa
ba

Định nghĩa và ý nghĩa của "selva"trong tiếng Tây Ban Nha

La selva
01

rừng mưa nhiệt đới, rừng rậm

gran extensión de bosque denso, con muchos árboles y vegetación, generalmente en zonas tropicales 
la selva definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
selvas
Các ví dụ
La selva amazónica es la más grande del mundo. 

Rừng Amazon là lớn nhất thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng