Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El grado
01
bằng cấp, văn bằng
certificado oficial que se recibe al completar estudios universitarios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grados
Các ví dụ
Ella obtuvo un grado en ingeniería.
Cô ấy đã nhận được một bằng cấp trong ngành kỹ thuật.
02
mức độ, cấp độ
nivel o medida de algo que se puede contar o medir
Các ví dụ
La temperatura alcanzó un grado muy alto hoy.
Nhiệt độ đã đạt đến một độ rất cao hôm nay.
03
cấp độ, mức độ
nivel o cercanía en la relación familiar
Các ví dụ
En este país, el grado de consanguinidad afecta la herencia.
Ở đất nước này, mức độ quan hệ huyết thống ảnh hưởng đến thừa kế.



























