el grado
gra
ˈgɾa
gra
do
ðo
dho
grasograbadogramogranado

Định nghĩa và ý nghĩa của "grado"trong tiếng Tây Ban Nha

El grado
01

bằng cấp, văn bằng

certificado oficial que se recibe al completar estudios universitarios 
el grado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
grados
Các ví dụ
Ella obtuvo un grado en ingeniería. 

Cô ấy đã nhận được một bằng cấp trong ngành kỹ thuật.

02

mức độ, cấp độ

nivel o medida de algo que se puede contar o medir 
el grado definition and meaning
Các ví dụ
La temperatura alcanzó un grado muy alto hoy. 

Nhiệt độ đã đạt đến một độ rất cao hôm nay.

03

cấp độ, mức độ

nivel o cercanía en la relación familiar 
Các ví dụ
En este país, el grado de consanguinidad afecta la herencia. 

Ở đất nước này, mức độ quan hệ huyết thống ảnh hưởng đến thừa kế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng