Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La licenciatura
01
bằng cử nhân, văn bằng cử nhân
título universitario que se obtiene al completar una carrera de grado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
licenciaturas
Các ví dụ
Estoy estudiando una licenciatura en psicología.
Tôi đang học để lấy bằng cử nhân tâm lý học.
02
bằng cử nhân, bằng đại học
título académico que se obtiene al finalizar estudios universitarios de grado
Các ví dụ
Recibió su licenciatura en la ceremonia de graduación.
Cô ấy nhận được bằng cử nhân của mình tại lễ tốt nghiệp.



























