el filtro
Pronunciation
/fˈiltɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "filtro"trong tiếng Tây Ban Nha

El filtro
01

bộ lọc, bộ lọc quang học

un accesorio de cristal o plástico que se coloca delante del objetivo para modificar la imagen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
filtros
Các ví dụ
Limpió el filtro con un paño de microfibra antes de disparar.
Anh ấy đã làm sạch bộ lọc bằng một miếng vải sợi nhỏ trước khi chụp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng