el faro
fa
ˈfa
fa
ro
ɾo
ro
fardo

Định nghĩa và ý nghĩa của "faro"trong tiếng Tây Ban Nha

El faro
01

hải đăng, hải đăng

torre con luz en la costa que guía a los barcos 
el faro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
faros
Các ví dụ
El faro ayuda a los barcos a navegar de noche. 

Ngọn hải đăng giúp tàu thuyền định hướng vào ban đêm.

02

đèn pha, đèn chiếu sáng

luz grande en un vehículo que sirve para ver de noche o para señalizar 
el faro definition and meaning
Các ví dụ
El faro del coche estaba apagado. 

Đèn pha của xe ô tô đã tắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng