la farola
Pronunciation
/faɾˈɔla/

Định nghĩa và ý nghĩa của "farola"trong tiếng Tây Ban Nha

La farola
[gender: feminine]
01

đèn đường, cột đèn đường

un poste con una luz en la parte superior para iluminar calles o caminos
la farola definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
farolas
Các ví dụ
Las farolas se encienden automáticamente al anochecer.
Đèn đường tự động bật lên khi trời tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng