la farola
fa
fa
fa
ro
ˈɾo
ro
la
la
la
férula

Định nghĩa và ý nghĩa của "farola"trong tiếng Tây Ban Nha

La farola
01

đèn đường, cột đèn đường

un poste con una luz en la parte superior para iluminar calles o caminos 
la farola definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
farolas
Các ví dụ
La farola de nuestra calle se fundió y ahora está muy oscura. 

Cột đèn đường trên phố của chúng tôi đã cháy và bây giờ rất tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng