Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La faringitis
01
viêm họng, tình trạng viêm hầu họng
inflamación de la garganta que causa dolor al tragar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
faringitis
Các ví dụ
La faringitis puede ser causada por un virus o bacteria.
Viêm họng có thể do vi-rút hoặc vi khuẩn gây ra.



























