el crucero
cru
ˈkɾu
kroo
ce
θe
the
ro
ɾo
ro
agujerovaquerotableropizzero

Định nghĩa và ý nghĩa của "crucero"trong tiếng Tây Ban Nha

El crucero
01

tàu du lịch, tàu du thuyền

barco grande para viajes turísticos por mar, con muchas comodidades para los pasajeros 
el crucero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cruceros
Các ví dụ
El crucero zarpa mañana desde el puerto. 

Tàu du lịch sẽ khởi hành vào ngày mai từ cảng.

02

giao điểm, gian ngang

el espacio en una iglesia donde se cruzan la nave principal y el transepto 
Các ví dụ
La cúpula se eleva sobre el crucero de la basílica. 

Mái vòm vươn lên trên gian ngang của vương cung thánh đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng