Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La batería
[gender: feminine]
01
pin, ắc quy
dispositivo que almacena energía eléctrica para alimentar aparatos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
baterías
Các ví dụ
Cambié la batería del reloj ayer.
Hôm qua tôi đã thay pin của đồng hồ.
02
bộ trống, dàn trống
conjunto de tambores y platillos usados en la música para marcar el ritmo
Các ví dụ
Practico con la batería todos los días.
Tôi luyện tập với bộ trống mỗi ngày.



























