Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La graduación
01
lễ tốt nghiệp, lễ trao bằng
ceremonia en la que se entrega un título académico o se reconoce la finalización de estudios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
graduaciones
Các ví dụ
La graduación de mi hermana será en junio.
Lễ tốt nghiệp của chị tôi sẽ diễn ra vào tháng Sáu.



























