Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hijo
01
con trai
persona de sexo masculino que ha nacido de una madre y un padre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hijos
giống đực số ít
hijo
giống cái số ít
hija
neutral form
descendiente
Các ví dụ
Mi hijo tiene ocho años.
Con trai tôi tám tuổi.
02
con
persona descendiente directa de una madre y un padre
Các ví dụ
Perdieron a su único hijo en un accidente.
Họ đã mất đứa con duy nhất của mình trong một vụ tai nạn.
LanGeek



























