el batido
ba
ba
ba
ti
ˈti
ti
do
ðo
dho
fluidoolvidoteñidococido

Định nghĩa và ý nghĩa của "batido"trong tiếng Tây Ban Nha

El batido
01

sinh tố

bebida de leche mezclada con otros ingredientes 
el batido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
batidos
Các ví dụ
Me gusta el batido de fresa. 

Tôi thích sinh tố dâu tây.

01

đánh bông, trộn đều

mezclado vigorosamente hasta obtener una textura ligera o espumosa 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más batido
so sánh hơn
más batido
có thể phân cấp
giống đực số ít
batido
giống đực số nhiều
batidos
giống cái số ít
batida
giống cái số nhiều
batidas
Các ví dụ
El huevo batido se usa para hacer tortillas esponjosas. 

Trứng đánh bông được sử dụng để làm món trứng ốp lết mịn màng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng