Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manzana
01
táo, trái táo
fruta redonda y jugosa, generalmente roja, verde o amarilla, que crece en los manzanos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manzanas
Các ví dụ
Las manzanas están en la cesta de frutas.
Những quả táo đang ở trong giỏ trái cây.
02
khu phố
conjunto de edificios o casas rodeado por calles en una ciudad
Các ví dụ
Hay un parque en la siguiente manzana.
Có một công viên ở khu phố tiếp theo.



























