Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La horquilla
01
cái chĩa làm vườn, chĩa xới đất
una herramienta de jardinería con dientes largos para remover la tierra
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
horquillas
Các ví dụ
Compré una horquilla nueva para mi huerto.
Tôi đã mua một cái cào mới cho vườn rau của mình.
02
kẹp tóc, trâm cài tóc
un accesorio pequeño y doblado que se usa para sujetar el cabello
Các ví dụ
Esta horquilla de plata es un recuerdo de su abuela.
Cái trâm cài tóc bằng bạc này là kỷ vật từ bà của cô ấy.



























