Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cálido
01
ấm áp, thân thiện
que tiene una temperatura agradable o transmite sensación de afecto y amabilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cálido
so sánh hơn
más cálido
có thể phân cấp
giống đực số ít
cálido
giống đực số nhiều
cálidos
giống cái số ít
cálida
giống cái số nhiều
cálidas
Các ví dụ
Hoy hace un día cálido y soleado.
Hôm nay là một ngày ấm áp và nắng.
02
ấm áp, thân thiện
que transmite afecto, amabilidad o cercanía en el trato con los demás
Các ví dụ
Juan tiene un carácter cálido y todos lo aprecian.
Juan có tính cách ấm áp và mọi người đều quý mến anh ấy.
03
ấm, ấm áp
que es de un color que recuerda al fuego o al sol, como el rojo, naranja o beige
Các ví dụ
Los colores cálidos como el naranja y el rojo estimulan el apetito.
Màu ấm như cam và đỏ kích thích sự thèm ăn.



























