Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuña
01
bô, bô vệ sinh
un recipiente alargado y bajo, utilizado por pacientes encamados para las necesidades fisiológicas
Các ví dụ
La enfermera trajo una cuña limpia para la paciente.
Y tá đã mang một bô sạch cho bệnh nhân.
02
cái nêm, cái chêm
una pieza de madera o metal con forma de prisma triangular, utilizada para separar, ajustar o sujetar objetos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuñas
Các ví dụ
Usó una cuña para nivelar la mesa coja.
Anh ấy đã sử dụng một cái nêm để cân bằng chiếc bàn lung lay.
03
xe cào tuyết, tư thế hình chữ V
una posición básica en esquí con las puntas de los esquís juntas y las colas separadas, para controlar la velocidad y girar
Các ví dụ
El instructor de esquí enseñó la cuña a los principiantes.
Huấn luyện viên trượt tuyết đã dạy cái xẻng tuyết cho người mới bắt đầu.



























