Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cálido
01
ấm áp, thân thiện
que tiene una temperatura agradable o transmite sensación de afecto y amabilidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cálido
so sánh hơn
más cálido
có thể phân cấp
giống đực số ít
cálido
giống đực số nhiều
cálidos
giống cái số ít
cálida
giống cái số nhiều
cálidas
Các ví dụ
Me gusta beber té cálido en invierno.
Tôi thích uống trà ấm vào mùa đông.
02
ấm áp, thân thiện
que transmite afecto, amabilidad o cercanía en el trato con los demás
Các ví dụ
Nos recibieron con un saludo cálido.
Họ đón tiếp chúng tôi bằng một lời chào ấm áp.
03
ấm, ấm áp
que es de un color que recuerda al fuego o al sol, como el rojo, naranja o beige
Các ví dụ
Su cabello tenía reflejos cálidos y dorados.
Tóc cô ấy có những ánh sáng ấm áp và vàng óng.



























