Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plano
01
phẳng, bằng
que tiene una superficie lisa, sin relieve ni curvas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más plano
so sánh hơn
más plano
có thể phân cấp
giống đực số ít
plano
giống đực số nhiều
planos
giống cái số ít
plana
giống cái số nhiều
planas
Các ví dụ
La hoja está plana, sin arrugas.
Tờ giấy phẳng, không có nếp nhăn.
El plano
[gender: masculine]
01
bản đồ, sơ đồ
representación gráfica de un lugar, edificio o territorio vista desde arriba
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
planos
Các ví dụ
Perdi el plano y no sé cómo llegar.
Tôi đã mất bản đồ và không biết làm thế nào để đến đó.
02
bản vẽ, kế hoạch
un dibujo técnico detallado que muestra la planta, alzado o sección de un edificio
Các ví dụ
Los planos originales de la catedral se conservan en el museo.
Các bản vẽ gốc của nhà thờ được lưu giữ trong bảo tàng.
03
cảnh quay
una toma continua de una escena filmada por una cámara sin interrupción
Các ví dụ
El plano final de la película se quedó en mi memoria por mucho tiempo.
Cảnh cuối cùng của bộ phim đã ở lại trong trí nhớ của tôi trong một thời gian dài.



























