Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La planta
01
cây, thực vật
organismo vivo que crece en la tierra y produce flores, hojas o frutos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plantas
Các ví dụ
La planta necesita agua para vivir.
Cây cần nước để sống.
02
lòng bàn chân
la parte inferior del pie que toca el suelo al caminar
Các ví dụ
La arena caliente quemaba la planta de sus pies.
Cát nóng đã đốt cháy lòng bàn chân của cô ấy.
03
nhà máy
instalación industrial donde se producen bienes
Các ví dụ
La planta produce automóviles.
Nhà máy sản xuất ô tô.



























