Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mama
[gender: feminine]
01
vú, bầu vú
la glándula del pecho de una mujer que produce leche para alimentar a los bebés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mamas
Các ví dụ
El cáncer de mama es uno de los más comunes en mujeres.
Ung thư vú là một trong những loại phổ biến nhất ở phụ nữ.



























