Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
itsy-bitsy
01
nhỏ xíu, bé tí
extremely small, often in a cute or endearing way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most itsy-bitsy
so sánh hơn
more itsy-bitsy
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child found an itsy-bitsy spider crawling on the windowsill.
Đứa trẻ tìm thấy một con nhện tí hon đang bò trên bệ cửa sổ.



























