Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isolationist
01
biệt lập, tự cô lập
favoring a policy of avoiding involvement in other countries' affairs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Many citizens supported isolationist approaches after the war.
Nhiều công dân ủng hộ các cách tiếp cận biệt lập sau chiến tranh.
Isolationist
01
người theo chủ nghĩa biệt lập, người ủng hộ chủ nghĩa biệt lập
an advocate of isolationism in international affairs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
isolationists



























