Isochronous
volume
British pronunciation/ˈaɪsəkɹənəs/
American pronunciation/ˈaɪsəkɹənəs/

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "isochronous"

isochronous
01

đồng ý thời, có khoảng thời gian bằng nhau

having equal or consistent durations or intervals

isochronous

adj

isochrone

n
example
Ví dụ
The engineer designed the system to emit isochronous alerts every fifteen minutes.
The metronome was set to an isochronous beat to help the pianist maintain a steady tempo.
For their meditation routine, they used an app that produced isochronous tones to aid concentration.
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store