Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isochronous
01
đồng thời, có khoảng thời gian bằng nhau
having equal or consistent durations or intervals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most isochronous
so sánh hơn
more isochronous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The metronome was set to an isochronous beat to help the pianist maintain a steady tempo.
Máy đếm nhịp được đặt ở nhịp đồng đều để giúp nghệ sĩ piano duy trì nhịp độ ổn định.



























