isochronous
Pronunciation
/ˈaɪsəkɹənəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "isochronous"trong tiếng Anh

isochronous
01

đồng thời, có khoảng thời gian bằng nhau

having equal or consistent durations or intervals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most isochronous
so sánh hơn
more isochronous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The metronome was set to an isochronous beat to help the pianist maintain a steady tempo.
Máy đếm nhịp được đặt ở nhịp đồng đều để giúp nghệ sĩ piano duy trì nhịp độ ổn định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng