islet
Pronunciation
/ˈaɪɫɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "islet"trong tiếng Anh

01

đảo nhỏ, hòn đảo nhỏ

a small piece of land surrounded by water
islet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
islets
Các ví dụ
The treasure map indicated that the gold was buried on an islet off the coast of the main island.
Bản đồ kho báu chỉ ra rằng vàng được chôn trên một hòn đảo nhỏ ngoài khơi bờ biển của hòn đảo chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng