irritably
i
ˈɪ
i
rri
ri
tab
təb
tēb
ly
li
li
British pronunciation
/ˈɪɹɪtəbli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irritably"trong tiếng Anh

irritably
01

cáu kỉnh, một cách khó chịu

in a way that shows annoyance, often due to disturbance, delay, or repetition
example
Các ví dụ
He irritably tapped his foot while waiting.
Một cách bực bội, anh ta gõ chân trong khi chờ đợi.
02

một cách cáu kỉnh, với sự khó chịu

in an irritable manner
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store