ireful
Pronunciation
/ˈaɪɚfəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ireful"trong tiếng Anh

01

giận dữ, tức giận

filled with or characterized by anger or wrath
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ireful
so sánh hơn
more ireful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ireful crowd began shouting at the referee's decision.
Đám đông giận dữ bắt đầu la hét vì quyết định của trọng tài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng