inviting
in
ˌɪn
in
vi
ˈvaɪ
vai
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/ɪnvˈa‍ɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inviting"trong tiếng Anh

inviting
01

hấp dẫn, thân thiện

creating an appealing and welcoming atmosphere that draws people in
example
Các ví dụ
The hostess had an inviting smile as she welcomed guests to the party.
Nữ chủ nhà có nụ cười mời gọi khi cô chào đón khách đến dự tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store