Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inviting
01
hấp dẫn, thân thiện
creating an appealing and welcoming atmosphere that draws people in
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inviting
so sánh hơn
more inviting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hostess had an inviting smile as she welcomed guests to the party.
Nữ chủ nhà có nụ cười mời gọi khi cô chào đón khách đến dự tiệc.
Cây Từ Vựng
invitingly
uninviting
inviting
invite



























