Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to intuit
01
cảm nhận, linh cảm
to grasp or comprehend something instinctively and without conscious reasoning
Transitive: to intuit that | to intuit sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intuit
ngôi thứ ba số ít
intuits
hiện tại phân từ
intuiting
quá khứ đơn
intuited
quá khứ phân từ
intuited
Các ví dụ
She could intuit the general direction of the project based on the team's discussions.
Cô ấy có thể đoán trước hướng đi chung của dự án dựa trên các cuộc thảo luận của nhóm.
Cây Từ Vựng
intuitive
intuit



























