to intuit
Pronunciation
/ˌɪnˈtuət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intuit"trong tiếng Anh

to intuit
01

cảm nhận, linh cảm

to grasp or comprehend something instinctively and without conscious reasoning
Transitive: to intuit that | to intuit sth
to intuit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intuit
ngôi thứ ba số ít
intuits
hiện tại phân từ
intuiting
quá khứ đơn
intuited
quá khứ phân từ
intuited
Các ví dụ
She could intuit the general direction of the project based on the team's discussions.
Cô ấy có thể đoán trước hướng đi chung của dự án dựa trên các cuộc thảo luận của nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng