Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Intuition
01
trực giác, linh cảm
the ability to understand or know something immediately, without conscious reasoning or evidence
Các ví dụ
Intuition can guide decision-making when data is limited.
Trực giác có thể hướng dẫn việc ra quyết định khi dữ liệu bị hạn chế.
02
trực giác, linh cảm
a strong feeling or belief that something is true or likely to happen
Các ví dụ
Intuition led her to accept the job offer.
Trực giác đã dẫn cô ấy đến việc chấp nhận lời mời làm việc.
Cây Từ Vựng
intuitionism
intuition
tuition



























