Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to intoxicate
01
làm say, nhiễm độc
to disrupt normal physical or mental functioning through pharmacological mechanisms in the brain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
intoxicate
ngôi thứ ba số ít
intoxicates
hiện tại phân từ
intoxicating
quá khứ đơn
intoxicated
quá khứ phân từ
intoxicated
Các ví dụ
With no tolerance, just a few hits of marijuana were enough to intoxicate my friend
Không có sự chịu đựng nào, chỉ vài hít cần sa là đủ để làm say bạn tôi.
02
làm say, làm say rượu
make drunk (with alcoholic drinks)
03
làm say mê, làm phấn khởi
fill with high spirits; fill with optimism
Cây Từ Vựng
intoxicated
intoxicating
intoxication
intoxicate
toxic
tox



























